Từ điển Tiếng Việt
"chán chê"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
chán chê
nt. Nhiều hay lâu đến mức độ chán, không thiết nữa. Ăn uống đã chán chê. Chờ đợi chán chê mà không ai hỏi đến.
xem thêm:
chán
,
ngấy
,
chán chê
,
bứ
,
ngao ngán
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
chán chê
chán chê
More than enough
ăn uống chán chê mà không hết
: we ate more than enough but there was still plenty of food left
chờ chán chê mà chẳng thấy anh ta đến
: we waited longer than enough without seeing him show up