chán chê

nt. Nhiều hay lâu đến mức độ chán, không thiết nữa. Ăn uống đã chán chê. Chờ đợi chán chê mà không ai hỏi đến.

xem thêm: chán, ngấy, chán chê, bứ, ngao ngán



chán chê

chán chê
  • More than enough
    • ăn uống chán chê mà không hết: we ate more than enough but there was still plenty of food left
    • chờ chán chê mà chẳng thấy anh ta đến: we waited longer than enough without seeing him show up